SINEXCEL ISUNA D5/6/8/10/12K-SL-S
Biến Tần Hòa Lưới Có Lưu Trữ Một Pha | 5-12kw| 3 MPPT| 2 Cổng Pin Lưu Trữ Áp Thấp
01
Công nghệ SiC, cho hiệu suất tối đa lên tới 98,2%
02
Thiết kế 2 cổng pin độc lập cho phép sử dụng kết hợp pin cũ và mới, pin khách thương hiệu, khác dung lượng.
03
Công suất đầu vào lưới điện 200-480%, tối đa 18kVA, cung cấp điện cho tải và sạc pin song song.
04
Công suất đầu vào PV 150%-200%.
05
3 MPPT, dòng điện đầu vào PV 20A, khả năng tương thích cao hơn với tấm pin PV
06
Hỗ trợ dải điện áp AC rộng 185 – 276V
07
Cho phép quá tải 166-400%
08
6 thiết bị hoạt động song song (chế độ ngoài lưới)
09
Cổng máy phát điện điều khiển, giám sát thông minh, dòng điện đầu vào máy phát điện tối đa 82A
Thông Số Kỹ Thuật
| Model Name | Isuna D5K-SL-S | Isuna D6K-SL-S | Isuna D8K-SL-S | Isuna D10K-SL-S | Isuna D12K-SL-S |
| Off-grid Output | |||||
| Rated Output Power | 5kW | 6kW | 8kW | 10kW | 12kW |
| Max. Output Power | 5.5kVA | 6.6kVA | 8.8kVA | 11kVA | 13.2kVA |
| Peak Power & Duration | 20kVA(10s)* | ||||
| Max. Output Current | 25A | 30A | 40A | 60A | 60A |
| Rated Output Voltage | L/N/PE, 220V/230V/240V | ||||
| Switching Time | <10ms | ||||
| GEN Max. Current | 36.4A | ||||
| GEN Voltage Range | 185-276V(P2N) | ||||
| On-grid Parameter | |||||
| Rated Output Power | 5kW | 6kW | 8kW | 10kW | 12kW |
| Max. Output Power | 5.5kVA | 6.6kVA | 8.8kVA | 11kVA | 13.2kVA |
| Max. Output Current | 25A | 30A | 40A | 50A | 60A |
| Max. Input Power | 18kVA | ||||
| Grid Voltage range | 185-276V(P2N) | ||||
| Grid Frequency | 50/60±5Hz | ||||
| PV Input | |||||
| Max. Input Power | 18KW | ||||
| Max. Input Voltage | 800V | ||||
| Number of MPPT | 3 | ||||
| Max. Input String Per MPPT | 1/1/1 | ||||
| MPPT Voltage Range | 130-800V | ||||
| Starting Voltage | 140V | ||||
| Max. Input Current | 20A/20A/20A | ||||
| Short-Circuit Current | 24A/24A/24A | ||||
| Battery Parameter | |||||
| Battery Type | Lithium-ion/Lead-Acid/Sodium-ion | ||||
| Number of Battery Input | 2 | ||||
| Battery Voltage Range | 30-60V | ||||
| Battery Charging/Discharging Current | 125A*2 | ||||
| Efficiency | |||||
| Max. Efficiency | 98.20% | ||||
| European Efficiency | 97.70% | ||||
| Max. Battery Charging/Discharging Efficiency | 95.00% | ||||
| General Data | |||||
| Size(W*H*D) | 465mm*665mm*175mm | ||||
| Weight | 36kg | ||||
| Noise | <45dB(A) | ||||
| Operating Temperature | -25℃ ∼ +60℃ (>45℃ Derating) | ||||
| Operating Altitude | 4000m(>3000m Derating) | ||||
| Cooling Method | Intelligent Air Cooling | ||||
| Ingress Protection Grade | IP65 | ||||
| Battery Topology | Isolation | ||||
| Communication Port | LED/WIFI/4G/Bluetooth/RS485 | ||||
| Protection | DC Switch; Reverse Polarity Protection; AC Overvoltage/Overcurrent/Short Circuit Protection; Anti-islanding Protection; Residual Current Monitoring; Insulation Resistance Detection; Surge Protection:DC Type II / AC Type III; AFCI(Optional); PID(Optional) | ||||
| Certification | |||||
| CE-LVD | IEC62109-1&2, IEC62040-1 | ||||
| CE-EMC | EN61000-6-1, EN61000-6-2, EN61000-6-3,EN61000-6-4 EN 61000-4-16, EN 61000-4-18,EN 61000-4-29 | ||||
| Grid | VDE-AR-N 4105;VDE 0126-1-1 EN 50549-1;G98,G100; CEI 0-21;AS/NZS4777.2 NRS 097-2-1 | ||||
Biến tần Sinexcel Isuna 10 kw 1 pha với hai công pin rất sáng tạo, lấy khách hàng là trung tâm
Biến tần Sinexcel Isuna 10 kw 1 pha thiết kế với hai công pin lưu trữ độc lập, hỗ trợ hai mạch BMS của hai loại pin khác nhau. Mặc dù việc triển khai kỹ thuật khá phức tạp và tốn kém, nhưng giá trị trong thực tế của nó rất thiết thực.
Cách tiếp cận thiết kế sản phẩm lấy khách hàng làm trung tâm này đặc biệt có giá trị trong ngành công nghiệp lưu trữ năng lượng dựa trên công nghệ.

Công nghệ Silicon Carbide
Biến tần Sinexcel Isuna 10 kw sử công nghệ SiC cao cấp
Hiệu suất cao hơn 0,5-1%
Kích thước và trọng lượng nhỏ
hơn Tản nhiệt tốt hơn
Tuổi thọ cao hơn
Giảm hiệu suất ở vĩ độ trên 3000 mét









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.